Mục |
Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
Tiêu chuẩn |
Vòi cầm tay sáo thẳng theo hệ mét ISO529 |
Phạm vi chủ đề |
M3–M27 (biểu đồ khoan trước có thể tuân theo khuyến nghị của ISO) |
Nhấn vào bộ |
Bộ 3 mảnh (côn/giây/đáy) |
Vật liệu |
Thép tốc độ cao HSS-M2 |
Loại sáo |
Sáo thẳng, dùng cho lỗ xuyên và lỗ mù ngắn |
Vật liệu điển hình |
Thép nhẹ và thép kết cấu, gang thông thường |
Ứng dụng |
Các bộ phận máy móc nói chung, mặt bích, giá đỡ, v.v. |
Mục |
Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
Tiêu chuẩn |
Vòi cầm tay sáo thẳng theo hệ mét ISO529 |
Phạm vi chủ đề |
M3–M27 (biểu đồ khoan trước có thể tuân theo khuyến nghị của ISO) |
Nhấn vào bộ |
Bộ 3 mảnh (côn/giây/đáy) |
Vật liệu |
Thép tốc độ cao HSS-M2 |
Loại sáo |
Sáo thẳng, dùng cho lỗ xuyên và lỗ mù ngắn |
Vật liệu điển hình |
Thép nhẹ và thép kết cấu, gang thông thường |
Ứng dụng |
Các bộ phận máy móc nói chung, mặt bích, giá đỡ, v.v. |